ramonage

Học thuật
Thân thiện
ramonage

Le ramonage de la cheminée a lieu chaque automne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cạo ống khói, sự làm sạch ống khói: Hành động hoặc quá trình làm sạch bồ hóng các chất cặn bên trong ống khói, sưởi hoặc hệ thống thông gió để đảm bảo an toàn hiệu quả hoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le ramonage de la cheminée est obligatoire une fois par an. (Việc cạo ống khói sưởibắt buộc mỗi năm một lần.)
    • Il faut prévoir le ramonage avant l'hiver. (Cần phải dự định việc làm sạch ống khói trước mùa đông.)
    • Le prix du ramonage dépend de la hauteur de la cheminée. (Giá của dịch vụ cạo ống khói phụ thuộc vào chiều cao của ống khói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Certificat de ramonage": Giấy chứng nhận đã cạo ống khói, thường do thợ chuyên nghiệp cấp có thể được yêu cầu bởi công ty bảo hiểm hoặc chính quyền địa phương.
    • L'assurance demande le certificat de ramonage. (Công ty bảo hiểm yêu cầu giấy chứng nhận đã cạo ống khói.)
Biến thể từ liên quan
  • Ramoner (động từ): cạo, làm sạch ống khói.
    • Il faut faire ramoner la cheminée. (Cần phải cho người đến cạo ống khói sưởi.)
  • Ramoneur (danh từ giống đực): người thợ cạo ống khói.
    • Le ramoneur est passé ce matin. (Người thợ cạo ống khói đã đến sáng nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Nettoyage de cheminée: việc làm sạch ống khói/ sưởi (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Dégagement des conduits: việc thông tắc, làm thông thoáng các đường ống dẫn.
ramonage

Le ramonage de la cheminée a lieu chaque automne.

danh từ giống đực
  1. sự cạo ống khói

Từ gần giống