rançonner

ngoại động từ
  1. chẹt của, hiếp của
    • Brigands qui rançonnent les voyageurs
      kẻ cướp hiếp của khách qua đường
  2. (văn học) cứa cổ, chém đắt
    • Aubergiste qui rançonne les clients
      chủ quán cứakhách hàng
  3. (từ , nghĩa ) bắt trả tiền chuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rançonner
Un homme se fait rançonner par des brigands sur une route isolée.