rankling

/'ræɳkliɳ/
tính từ
  1. làm mủ; chưa lành (vết thương)
  2. giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rankling
A rankling memory kept him awake at night.