wrinkling

/'riɳkliɳ/
Học thuật
Thân thiện
wrinkling

The child is wrinkling her nose at the smell of broccoli.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhăn lại; hành động tạo ra nếp nhăn: Chỉ quá trình hoặc hành động khiến bề mặt của vật đó (như da, vải) xuất hiện các nếp gấp, đường cong nhỏ không bằng phẳng.
    • Nếp nhăn (được tạo ra): Chỉ chính các đường nhăn, nếp gấp đã được hình thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wrinkling of the paper was caused by the water. (Sự nhăn của tờ giấy do nước gây ra.)
    • She noticed the gentle wrinkling around his eyes when he smiled. ( ấy nhận thấy những nếp nhăn nhẹ quanh mắt anh khi anh cười.)
    • This fabric is resistant to wrinkling. (Loại vải này khả năng chống nhăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prevent wrinkling": Ngăn ngừa sự nhăn.

    • Hang the shirt up to prevent wrinkling. (Hãy treo áo sơ mi lên để ngăn bị nhăn.)
  • "Show signs of wrinkling": Thể hiện dấu hiệu nhăn.

    • The new leather sofa is already showing signs of wrinkling. (Chiếc sofa da mới đã bắt đầu dấu hiệu nhăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Wrinkle (n): Nếp nhăn.

    • He has wrinkles on his forehead. (Anh ấy những nếp nhăn trên trán.)
  • Wrinkle (v): Làm nhăn, nhăn lại.

    • Don't wrinkle your nose like that. (Đừng nhăn mũi như thế.)
  • Wrinkled (adj): Bị nhăn, nhiều nếp nhăn.

    • a wrinkled shirt (một chiếc áo sơ mi nhăn nhúm)
Từ đồng nghĩa
  • Crinkling (n): Sự nhăn nhúm, quăn lại (thường tạo thành nhiều nếp nhỏ).
  • Furrowing (n): Sự tạo thành rãnh, nếp hằn sâu (như trên trán).
Từ trái nghĩa
  • Smoothing (n): Sự làm phẳng, làm mịn.
  • Unwrinkling (n): Sự làm hết nhăn, duỗi thẳng.
wrinkling

The child is wrinkling her nose at the smell of broccoli.

danh từ
  1. sự nhăn; nếp nhăn
  2. sự gấp nếp; nếp gấp

Từ gần giống