rapatrier

ngoại động từ
  1. cho hồi hương, trả về nước
  2. (từ , nghĩa ) giải hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rapatrier"

rapatrier
Le gouvernement a décidé de rapatrier ses citoyens.