rare

Không tìm thấy từ "rare"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hiếm, hiếm có, ít có : Dùng để chỉ thứ gì đó không phổ biến, không thường xuyên xảy ra hoặc tìm thấy. Loãng, thưa thớt : Dùng để chỉ không khí hoặc chất khí có mật độ thấp. Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui (cổ điển/trang trọng) : Dùng để nhấn mạnh mức độ tích cực, tuyệt vời của một thứ gì đó. Tái, còn lòng đào (về thịt) : Dùng để miêu tả thịt được nấu trong thời gian rất...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hiếm, hiếm có : Chỉ những thứ không phổ biến, khó tìm thấy hoặc có giá trị đặc biệt. Thưa, lơ thơ : Chỉ mật độ thấp, không dày đặc. Ít khi gặp : (Cách dùng thân mật) Chỉ việc ai đó xuất hiện hoặc có mặt không thường xuyên. Loãng : (Nghĩa cũ) Chỉ mật độ thấp của chất khí. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un talent rare. (Đó là một tài năng hiếm có.) Il a les cheveux rares. (Anh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Cooked for a short time; still red inside : Used primarily to describe meat, especially beef, that is cooked quickly so the center remains red and juicy. Uncommon; not occurring often : Describes something that is infrequent, unusual, or seldom found. Of low density; thin : Describes a substance, especially a gas, that is not dense or is thin in consistency. Exceptionally...

See full definition →