rare

/reə/
tính từ
  1. hiếm, hiếm có
    • Livres rares
      sách hiếm
    • Rare énergie
      nghị lực hiếm có, nghị lực phi thường
    • Gaz rares
      (vậthọc) khí hiếm
    • Terres rares
      (hóa học) đất hiếm; nguyên tố đất hiếm
  2. thưa, lơ thơ
    • Barbe rare
      râu thưa
  3. (thân mật) ít khi gặp
    • Vous devenez bien rare
      độ này ít khi gặp anh
  4. (từ , nghĩa ) loãng
    • L'air rare des hauts sommets
      không khí loãngtrên các đỉnh núi cao
    • oiseau rare
      xem oiseau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rare
Un oiseau rare se perche sur une branche.