rare

/reə/
tính từ
  1. hiếm, hiếm có, ít có
    • a rare plant
      một loại cây hiếm
    • a rare opportunity
      cơ hội hiếm có
    • rare gas
      (hoá học) khí hiếm
    • rare earth
      (hoá học) đất hiếm
  2. loãng
    • the rare atmosphere of the mountain tops
      không khí loâng trên đỉnh núi
  3. rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...
    • to have a rare time (fun)
      được hưởng một thời gian rất vui
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào
    • rare beef
      tái
    • rare beefsteak
      bít tết còn lòng đào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rare
A chef slices a rare steak to serve on a plate.