rasage

danh từ giống đực
  1. sự cạo râu
  2. sự cạo lông (da để thuộc)
  3. (ngành dệt) sự xén tuyết (ở mặt nhung..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rasage"

rasage
Le barbier effectue un rasage soigné à son client.