risque

Học thuật
Thân thiện
risque

Un grimpeur évalue le risque avant de gravir la paroi rocheuse.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Điều bất trắc, nguy : Chỉ một tình huống khả năng gây ra hậu quả tiêu cực hoặc nguy hiểm.
    • Điều rủi ro: Chỉ khả năng xảy ra tổn thất, thiệt hại hoặc kết quả không mong muốn.
    • Sự liều lĩnh, sự mạo hiểm: Hành động chấp nhận một khả năng nguy hiểm hoặc thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il faut évaluer le risque avant d'investir. (Cần phải đánh giá rủi ro trước khi đầu .)
    • Conduire vite comporte un risque d'accident. (Lái xe nhanh tiềm ẩn nguy tai nạn.)
    • C'est un risque à prendre si tu veux réussir. (Đómột sự mạo hiểm cần chấp nhận nếu bạn muốn thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À ses risques et périls: Tự chịu mọi rủi ro nguy hiểm, tự chịu trách nhiệm.

    • Vous intervenez sur cette machine à vos risques et périls. (Bạn can thiệp vào cái máy này tự chịu mọi rủi ro.)
  • À tout risque: Một cách liều lĩnh, bất chấp rủi ro.

    • Il a agi à tout risque. (Anh ta đã hành động một cách liều lĩnh.)
  • Au risque de (+ infinitif): nguy , liều (làm gì đó).

    • Il a parlé au risque de se faire renvoyer. (Anh ta đã lên tiếng liều bị đuổi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Risquer (động từ): Liều, mạo hiểm; nguy .

    • Il risque sa vie. (Anh ấy liều mạng sống của mình.)
  • Risqué, e (tính từ): Liều lĩnh, mạo hiểm; (nghĩa khác) táo bạo, gợi cảm (về trang phục, câu chuyện).

    • Une décision risquée. (Một quyết định liều lĩnh.)
    • Une blague risquée. (Một câu chuyện cười táo bạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Péril: Sự nguy hiểm, hiểm họa (thường nghiêm trọng hơn).
  • Danger: Sự nguy hiểm.
  • Hasard: Sự may rủi, sự tình cờ.
Các cụm từ liên quan
  • Prendre un risque: Liều, mạo hiểm.

    • Il a pris un risque énorme en lui disant la vérité. (Anh ấy đã mạo hiểm rất lớn khi nói sự thật với ấy.)
  • Courir un risque: Chạy theo rủi ro, gặp nguy .

    • Vous courez un risque en ne portant pas de casque. (Bạn đang gặp nguy khi không đội bảo hiểm.)
Thành ngữ liên quan
  • Au risque de sa vie: nguy đến tính mạng.
    • Les pompiers travaillent souvent au risque de leur vie. (Những người lính cứu hỏa thường làm việc với nguy đến tính mạng.)
risque

Un grimpeur évalue le risque avant de gravir la paroi rocheuse.

danh từ giống đực
  1. (điều) bất trắc, nguy
    • Affaire pleine de risques
      việc đầy bất trắc
  2. (điều) rủi ro
    • Risque assuré
      rủi ro được bảo hiểm
  3. sự liều, sự mạo hiểm
    • Prendre un risque
      liều, mạo hiểm
    • à ses risques et périls
      xem péril
    • à tout risque
      tùy rủi may
    • au risque de
      có cơ nguy đến
    • Au risque de sa vie
      nguy đến tính mệnh