rasant

tính từ
  1. lướt qua, sượt qua, là là
    • Vent rasant
      gió lướt qua
    • Fortifications rasantes
      (quân sự) công sự là là mặt đất
    • Tir rasant
      đường bắn là là
  2. (thân mật) quấy rầy, chán ngấy
    • Personne rasante
      người quấy rầy
    • Discours rasant
      bài diễn văn chán gấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rasant"

rasant
Le vent rasant fait plier les hautes herbes de la prairie.