rastafari

Định nghĩa

Danh từ: Rastafari (viết hoa) một phong trào văn hóa tôn giáo của thanh niên da đen, bắt nguồn từ các khu ổ chuột ở Kingston, Jamaica, vào những năm 1950. Phong trào này các đặc điểm nổi bật như: nam giới để tóc dài thành dreadlocks, đội len, sử dụng cần sa (marijuana) nghe nhạc reggae. Rastafari cũng có thể dùng để chỉ một người theo phong trào này.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy một tín đồ Rastafari tận tụy, tuân theo lời dạy của Haile Selassie.)
  • (Phong trào Rastafari đã ảnh hưởng đến âm nhạc thời trang trên toàn thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rastafari as a lifestyle": không chỉ tôn giáo còn lối sống, bao gồm chế độ ăn chay (ital) tôn trọng thiên nhiên.
    • Living as a Rastafari means embracing peace, love, and unity. (Sống như một tín đồ Rastafari có nghĩa đón nhận hòa bình, tình yêu sự đoàn kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Rastafarian (danh từ/ tính từ): người theo phong trào Rastafari hoặc thuộc về phong trào này.
    • A Rastafarian man was singing reggae songs. (Một người đàn ông Rastafarian đang hát các bài hát reggae.)
  • Rasta (danh từ): cách gọi tắt thông dụng cho hoặc .
    • He is a Rasta from Jamaica. (Anh ấy một Rasta đến từ Jamaica.)
Từ đồng nghĩa
  • Rastafarian: đồng nghĩa hoàn toàn với khi chỉ người theo phong trào.
  • Rasta: từ viết tắt, thân mật hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "To be Rasta": cụm từ thông tục chỉ việc theo phong trào Rastafari hoặc lối sống giống Rastafari.
    • He has been Rasta since his youth. (Anh ấy đã theo Rasta từ khi còn trẻ.)