ratiociner

Học thuật
Thân thiện
ratiociner

L'homme aime ratiociner sur des sujets abstraits.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • luận suông, lý luận trừu tượng: Hành độngluận một cách thuần túy, dựa trêntrí logic không dựa vào kinh nghiệm thực tế hoặc sự kiện cụ thể. Thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ việcluận dài dòng, viển vông, không thiết thực.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il passe son temps à ratiociner au lieu d'agir. (Anh ta dành thời gian đểluận suông thay vì hành động.)
    • Les philosophes de cette époque aimaient ratiociner sur la nature de l'âme. (Các triết gia thời đó thíchluận suông về bản chất của linh hồn.)
    • Arrête de ratiociner et aide-moi à résoudre ce problème concret ! (Đừng luận suông nữa hãy giúp tôi giải quyết vấn đề cụ thể này!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se perdre dans des ratiocinations": sa đà vào nhữngluận dài dòng, phức tạp vô bổ.
    • Son discours s'est perdu dans des ratiocinations interminables. (Bài phát biểu của ông ta đã sa đà vào nhữngluận suông dài dòng bất tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Ratiocination (danh từ giống cái): sựluận suông, quá trìnhluận trừu tượng.
    • Ses ratiocinations ne nous ont menés nulle part. (Nhữngluận suông của anh ta chẳng đưa chúng ta đến đâu cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Raisonner (động từ): lý luận, suy luận (nghĩa trung tính hơn, có thể dựa trên thực tế).
  • Spéculer (động từ): suy đoán, suy luận (thường về những điều chưa chắc chắn).
  • Disserter (động từ): bàn luận dài dòng, thuyết trình (về một chủ đề).
Từ trái nghĩa
  • Agir (động từ): hành động.
  • Expérimenter (động từ): thử nghiệm, trải nghiệm.
  • Pratiquer (động từ): thực hành.
ratiociner

L'homme aime ratiociner sur des sujets abstraits.

nội động từ
  1. (văn học) lý luận suông

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ratiociner"