ratiocineur

Học thuật
Thân thiện
ratiocineur

Un ratiocineur explique longuement sa théorie à un ami dans un café.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người thíchluận suông: Từ này chỉ một người, thường với hàm ý hơi châm biếm, thói quen hoặc sở thíchluận một cách trừu tượng, dài dòng, thiên vềthuyết hơn là thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ne sois pas un ratiocineur, agis ! (Đừng làm người thíchluận suông nữa, hãy hành động đi!)
    • Ce philosophe est connu comme un ratiocineur impénitent. (Triết gia này được biết đến như một kẻ thíchluận suông không biết chừa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái văn chương thường được dùng với ý chê bai, chỉ trích thói quyluận dài dòng, vô bổ, tách rời thực tiễn.
    • Il passe pour un ratiocineur stérile parmi ses collègues plus pragmatiques. (Anh ta bị coi là một kẻ thíchluận suông vô ích giữa những đồng nghiệp thiết thực hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ratiocination (danh từ giống cái): Hành độngluận, suy luận; thường chỉ sựluận phức tạp, tỉ mỉ.
    • Sa ratiocination est difficile à suivre. (Lốiluận của anh ta khó theo dõi.)
  • Ratiociner (động từ): Lý luận, suy luận (thường theo cách phức tạp hoặc dài dòng).
    • Il aime ratiociner pendant des heures. (Anh ta thíchluận suông hàng giờ liền.)
Từ đồng nghĩa
  • Pédant (danh từ): Kẻ thích phô trương kiến thức, kẻ hay nệ sách.
  • Discoureur (danh từ): Người nói dài dòng, ba hoa.
  • Argumentateur (danh từ): Người hay tranh luận, cãi lý.
Từ trái nghĩa
  • Homme d'action (danh từ): Người hành động, người thiết thực.
  • Pragmatique (danh từ/tính từ): Người/theo chủ nghĩa thực dụng, thiết thực.
ratiocineur

Un ratiocineur explique longuement sa théorie à un ami dans un café.

danh từ giống đực
  1. (văn học) người thíchluận suông

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ratiocineur"