rationaliste

Học thuật
Thân thiện
rationaliste

Le rationaliste examine un problème avec logique et méthode.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Triết học) Duychủ nghĩa: Thuộc về hoặc theo chủ nghĩa duy lý, một học thuyết cho rằngtrínguồn gốc chính của tri thức sự thật, chứ không phải kinh nghiệm hay cảm xúc.
    • (Nghệ thuật) Hợp thức chủ nghĩa: Thuộc về hoặc theo thuyết hợp thức, một trào lưu nghệ thuật nhấn mạnh vào sự hợp lý, trật tự các nguyên tắc cổ điển.
  2. Danh từ:

    • (Triết học) Người theo chủ nghĩa duy: Một người tin tưởng vào chủ nghĩa duy lý, cho rằngtrícông cụ chính để hiểu biết thế giới.
    • (Nghệ thuật) Người theo thuyết hợp thức: Một nghệ sĩ hoặc nhàluận ủng hộ tuân theo các nguyên tắc của thuyết hợp thức trong nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une approche rationaliste de la science. (Một cách tiếp cận duychủ nghĩa đối với khoa học.)
    • L'architecture rationaliste du bâtiment. (Kiến trúc hợp thức chủ nghĩa của tòa nhà.)
  • Danh từ:

    • Descartes est un grand rationaliste. (Descartes là một nhà duy lớn.)
    • Cet artiste est un rationaliste qui rejette l'expressionnisme. (Nghệ sĩ nàymột người theo thuyết hợp thức, người bác bỏ chủ nghĩa biểu hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pensée rationaliste": Tư tưởng duychủ nghĩa.

    • La pensée rationaliste s'oppose à l'empirisme. (Tư tưởng duychủ nghĩa đối lập với chủ nghĩa kinh nghiệm.)
  • "Mouvement rationaliste": Phong trào duy lý/hợp thức chủ nghĩa.

    • Le mouvement rationaliste en art a influencé de nombreux architectes. (Phong trào hợp thức chủ nghĩa trong nghệ thuật đã ảnh hưởng đến nhiều kiến trúc sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Rationalisme (danh từ): Chủ nghĩa duy lý / Thuyết hợp thức.

    • Le rationalisme de Kant. (Chủ nghĩa duycủa Kant.)
  • Rationalité (danh từ): Tính hợp lý, tính duy lý.

    • La rationalité d'une décision. (Tính hợpcủa một quyết định.)
  • Rationnel, rationnelle (tính từ): Hợp lý, trí.

    • Un choix rationnel. (Một lựa chọn hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cartésien, cartésienne (tính từ/danh từ): (Theo tư tưởng của Descartes) Duy lý, hợp lý; người theo chủ nghĩa duy lý.
  • Intellectualiste (tính từ/danh từ): Duy trí, trí thức chủ nghĩa; người theo chủ nghĩa duy trí.
Từ trái nghĩa
  • Empiriste (tính từ/danh từ): Duy nghiệm chủ nghĩa; người theo chủ nghĩa duy nghiệm.
  • Romantique (tính từ/danh từ): Lãng mạn chủ nghĩa; người theo chủ nghĩa lãng mạn (trong nghệ thuật).
rationaliste

Le rationaliste examine un problème avec logique et méthode.

tính từ
  1. (triết học) duychủ nghĩa
  2. (nghệ thuật) hợp thức chủ nghĩa
danh từ
  1. (triết học) người theo chủ nghĩa duy
  2. (nghệ thuật) người theo thuyết hợp thức

Từ chứa "rationaliste"

Từ có nhắc đến "rationaliste"