rattle-brained

/'rætlbreind/ Cách viết khác : (rattle-headed)
tính từ
  1. nhiều chuột
  2. (thuộc) chuột; như chuột
  3. phản bội; đê tiện, đáng khinh
  4. (từ lóng) hay cáu, hay gắt gỏng
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng
rattle-brained
A forgetful, rattle-brained student searches for his lost keys.