rattle-brained

/'rætlbreind/ Cách viết khác : (rattle-headed)
Học thuật
Thân thiện
rattle-brained

A forgetful, rattle-brained student searches for his lost keys.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầu óc lộn xộn, thiếu suy nghĩ: Chỉ một người suy nghĩ hời hợt, thiếu chín chắn, hay thay đổi không đáng tin cậy.
    • Khờ dại, ngớ ngẩn: Chỉ một người có vẻ ngu ngốc hoặc hành động một cách ngu xuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Don't listen to his rattle-brained ideas; they never work. (Đừng nghe những ý tưởng thiếu suy nghĩ của anh ta; chúng chẳng bao giờ hiệu quả.)
    • She's too rattle-brained to be put in charge of such an important project. ( ấy quá đầu óc lộn xộn để được giao phụ trách một dự án quan trọng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rattle-brained scheme": một kế hoạch ngớ ngẩn, thiếu thực tế.
    • The company lost money on his rattle-brained scheme. (Công ty đã mất tiền vào kế hoạch ngớ ngẩn của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Rattle-headed (tính từ): Có nghĩa tương tự như "rattle-brained", chỉ người đầu óc lộn xộn, thiếu suy nghĩ.
  • Scatterbrained (tính từ): Đãng trí, hay quên, thiếu tập trung.
  • Featherbrained (tính từ): Nhẹ dạ, cả tin, thiếu chiều sâu trong suy nghĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Foolish: ngu ngốc, khờ dại.
  • Flighty: hay thay đổi, bồng bột.
  • Giddy: nhẹ dạ, hời hợt.
Từ trái nghĩa
  • Sensible: hợp , biết điều.
  • Level-headed: tỉnh táo, sáng suốt.
  • Thoughtful: chu đáo, biết suy nghĩ.
rattle-brained

A forgetful, rattle-brained student searches for his lost keys.

tính từ
  1. nhiều chuột
  2. (thuộc) chuột; như chuột
  3. phản bội; đê tiện, đáng khinh
  4. (từ lóng) hay cáu, hay gắt gỏng
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng