rattraper

ngoại động từ
  1. bắt lại
    • Rattraper un prisonnier évadé
      bắt lại một người vượt ngục
  2. theo kịp, đuổi kịp
    • Allez devant, je vous rattraperai
      anh cứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp
    • élève qui rattrape ses camarades plus avancés
      cậu học sinh đuổi kịp bạn bè học hơn
  3. kéo lại, gỡ lại, thu lại, lấy lại
    • Rattraper le temps perdu
      gỡ lại thời gian bỏ phí
  4. chữa lại
    • Rattraper une erreur
      chữa lại một sai lầm
  5. (ngành in) tiếp sang trang
    • bien fin qui m'y rattrapera; on ne m'y rattrapera plus
      tôi không mắc lần thứ hai nữa đâu; đố ai lừa tôi được lần nữa
    • si je le rattrape!
      tôi mà còn vớ được !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rattraper"

Từ có nhắc đến "rattraper"