ravager

ngoại động từ
  1. tàn phá; phá hoại
    • Les ennemis ravagèrent le pays
      quân địch tàn phá đất nước
    • Grêle qui ravage la moisson
      mưa đá tàn phá mùa màng
  2. (nghĩa bóng) giày vò, làm suy mòn
    • Les soucis l'ont ravagé
      lo âu đã giày vò hắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ravager"