ravager
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tàn phá, phá hoại: Hành động gây ra sự hủy diệt rộng lớn và nghiêm trọng, thường trên một diện rộng như vùng đất, thành phố, mùa màng.
- (Nghĩa bóng) Làm suy mòn, giày vò: Gây ra sự tàn phá về tinh thần hoặc sức khỏe, làm hao mòn dần.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ (nghĩa đen):
- L'ouragan a ravagé la côte. (Cơn bão đã tàn phá bờ biển.)
- Une épidémie peut ravager une population. (Một dịch bệnh có thể tàn phá một cộng đồng dân cư.)
- Ngoại động từ (nghĩa bóng):
- La maladie l'a physiquement ravagé. (Căn bệnh đã làm suy mòn thể xác anh ta.)
- Le chagrin ravage son cœur. (Nỗi buồn đang giày vò trái tim cô ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dạng tính từ (quá khứ phân từ) "ravagé(e)": được dùng như một tính từ để miêu tả tình trạng bị tàn phá hoặc suy mòn.
- Un visage ravagé par la fatigue. (Một khuôn mặt tiều tụy vì mệt mỏi.)
- Une région ravagée par la guerre. (Một vùng đất bị tàn phá bởi chiến tranh.)
Biến thể và từ gần giống
- Ravage (danh từ giống đực): sự tàn phá, sự hủy diệt.
- Les ravages de la tempête sont impressionnants. (Sự tàn phá của cơn bão thật đáng kinh ngạc.)
- Ravageur, ravageuse (danh từ/tính từ): kẻ tàn phá, có tính chất tàn phá.
- Les insectes ravageurs. (Các loài côn trùng phá hoại.)
Từ đồng nghĩa
- Détruire: phá hủy, tiêu diệt.
- Dévaster: tàn phá, phá hủy hoàn toàn (rất gần nghĩa).
- Saccager: cướp phá, phá hoại (thường do con người).
- Anéantir: tiêu diệt, xóa sổ.
Thành ngữ liên quan
- Faire des ravages: gây ra nhiều thiệt hại, tàn phá; (nghĩa bóng, thường về cảm xúc) gây sốt, gây ảnh hưởng mạnh mẽ.
- Ce virus fait des ravages. (Loại virus này đang gây tàn phá.)
- Cette actrice fait des ravages. (Nữ diễn viên này đang "gây sốt"/có sức hút mãnh liệt.)
ngoại động từ
- tàn phá; phá hoại
- Les ennemis ravagèrent le paysquân địch tàn phá đất nước
- Grêle qui ravage la moissonmưa đá tàn phá mùa màng
- (nghĩa bóng) giày vò, làm suy mòn
- Les soucis l'ont ravagélo âu đã giày vò hắn