ravageur

Học thuật
Thân thiện
ravageur

Les insectes ravageurs mangent les feuilles des plantes du jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất tàn phá, phá hoại: Dùng để mô tả một thứ đó gây ra sự hủy hoại nghiêm trọng, thiệt hại lớn.
    • (Nghĩa bóng) Làm giày vò, làm khổ sở: Dùng để mô tả một cảm xúc hoặc suy nghĩ gây đau khổ, phiền muộn sâu sắc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ tàn phá, kẻ phá hoại: Chỉ một người hoặc một sinh vật (thườngđộng vật, côn trùng) gây ra sự hủy hoại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une tempête ravageuse a détruit les récoltes. (Một cơn bão tàn phá đã phá hủy mùa màng.)
    • Il était habité par un doute ravageur. (Anh ấy bị một nỗi nghi ngờ giày vò ám ảnh.)
  • Danh từ:

    • Les campagnols sont des ravageurs des jardins. (Chuột đồngnhững kẻ phá hoại vườn tược.)
    • Ce conquérant fut un terrible ravageur. (Vị tướng chinh phục đómột kẻ tàn phá khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un feu ravageur": một đám cháy tàn phá, lan rộng gây thiệt hại nặng nề.

    • Le feu ravageur a consumé des centaines d'hectares de forêt. (Đám cháy tàn phá đã thiêu rụi hàng trăm héc-ta rừng.)
  • "Une passion ravageuse": một mối đam mê mãnh liệt đến mức có thể hủy hoại.

    • Leur histoire était une passion ravageuse. (Câu chuyện của họmột mối tình đam mê hủy diệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravager (động từ): tàn phá, phá hủy.

    • La guerre a ravagé la région. (Chiến tranh đã tàn phá khu vực.)
  • Ravage (danh từ giống đực): sự tàn phá, thiệt hại (thườngsố nhiều les ravages).

    • Les ravages de la sécheresse sont visibles. (Những thiệt hại do hạn hánrõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dévastateur (tính từ): sức tàn phá, hủy diệt.
  • Destructeur (tính từ/danh từ): phá hủy, kẻ phá hủy.
  • Nuisible (tính từ): hại (thường dùng cho sinh vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "ravageur" đâytính từ/danh từ. Hành động được diễn đạt bởi động từ "ravager".)

Thành ngữ liên quan
  • Faire des ravages: gây ra nhiều thiệt hại, tàn phá; (nghĩa bóng, về một người) sức quyến rũ mạnh mẽ, "gây sốt".
    • Ce virus fait des ravages dans la population. (Loại virus này gây tàn phá trong dân cư.)
    • Avec son nouveau look, elle fait des ravages. (Với diện mạo mới, ấy gây sốt / sức hút mãnh liệt.)
ravageur

Les insectes ravageurs mangent les feuilles des plantes du jardin.

tính từ
  1. tàn phá; phá hoại
    • Insectes ravageurs
      sâu bọ phá hoại
  2. (nghĩa bóng) giày vò
danh từ giống đực
  1. kẻ tàn phá; kẻ phá hoại

Từ gần giống