ravishing

/'ræviʃiɳ/
tính từ
  1. làm say mê, làm say đắm, hồn
    • ravishing beauty
      sắc đẹp hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

ravishing
She wore a ravishing red dress to the evening gala.