ravitailleur

danh từ giống đực
  1. (quân sự) xe tiếp tế; tàu tiếp tế; máy bay tiếp tế
  2. (thể dục thể thao) người tiếp tế (thức ăn trong cuộc đua xe đạp, xăng dầu trong một cuộc đua ô ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ravitailleur"

ravitailleur
Un ravitailleur passe une bouteille d'eau à un coureur cycliste.