re-trace

/'ri:'treis/
Học thuật
Thân thiện
re-trace

She uses a pencil to re-trace the outline of the leaf on her paper.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi ngược lại, quay lại (con đường, lộ trình): Hành động quay trở lại theo đúng con đường mình đã đi đến.
    • Hồi tưởng lại, nhớ lại (sự kiện, suy nghĩ): Hành động nhớ lại hoặc xem xét lại một chuỗi sự kiện hoặc suy nghĩ trong tâm trí.
    • Vẽ lại, lại (đường nét): Hành động vẽ hoặc lại một đường nét đã .
dụ sử dụng
  • (Chúng tôi bị lạc phải đi ngược lại lộ trình của mình để tìm đúng đường.)
  • (Trong tâm trí, ấy hồi tưởng lại cuộc trò chuyện, cố gắng hiểu điều đã sai.)
  • (Người họa sĩ cẩn thận vẽ lại những đường nét đã phai mờ của bản phác thảo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to re-trace one's steps": Quay trở lại trên chính con đường đã đi; (nghĩa bóng) rút lui hoặc xem xét lại một quyết định hoặc hành động.
    • Realizing he had left his keys at the cafe, he had to re-trace his steps. (Nhận ra đã để quên chìa khóaquán cà phê, anh ấy buộc phải quay lại con đường .)
    • After the failed experiment, the scientist decided to re-trace her steps and review the initial data. (Sau thí nghiệm thất bại, nhà khoa học quyết định xem xét lại từ đầu kiểm tra dữ liệu ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Trace (động từ): Truy tìm, phát hiện nguồn gốc; vẽ phác theo đường nét sẵn.
    • The police are trying to trace the source of the call. (Cảnh sát đang cố gắng truy tìm nguồn gốc cuộc gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Retrospect (động từ): Nhìn lại, hồi tưởng (quá khứ).
  • Backtrack (động từ): Quay trở lại, rút lui (khỏi lập trường hoặc con đường).
  • Recollect (động từ): Nhớ lại, hồi tưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào riêng cho "re-trace")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho "re-trace")

re-trace

She uses a pencil to re-trace the outline of the leaf on her paper.

ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace) /'ri:'treis/
  1. vạch lại, kẻ lại, vẽ lại
ngoại động từ
  1. truy cứu gốc tích
  2. hồi tưởng lại
  3. trở lại (con đường ); thoái lui
    • to retrace one's step (way)
      thoái lui; trở lại ý kiến trước

Từ gần giống

Từ chứa "re-trace"

Từ có nhắc đến "re-trace"