retrace

/'ri:'treis/
Học thuật
Thân thiện
retrace

We retraced our steps along the forest trail to find the lost key.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi ngược lại, đi trở lại (con đường, lộ trình): Hành động quay trở lại theo đúng con đường người nào đó đã đi qua trước đó.
    • Truy tìm, tìm lại (nguồn gốc, diễn biến): Hành động tìm hiểu hoặc xác định lại nguồn gốc, các bước hoặc lịch sử của một sự việc.
    • Hồi tưởng lại: Hành động nhớ lại hoặc tái hiện lại trong tâm trí một chuỗi sự kiện, ký ức hoặc suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • (Chúng tôi cố gắng đi ngược lại lộ trình để tìm chìa khóa bị mất.)
  • (Nhà sử học đã truy tìm hành trình di cư của gia đình đó qua ba lục địa.)
  • (Trong hồi , ấy hồi tưởng lại những sự kiện dẫn đến quyết định của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to retrace one's steps": quay trở lại con đường , rút lui (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Realizing he was lost, he decided to retrace his steps to the main road. (Nhận ra mình bị lạc, anh ta quyết định quay trở lại con đường để về đường chính.)
    • After the failed negotiation, the company had to retrace its steps and reconsider its strategy. (Sau cuộc đàm phán thất bại, công ty buộc phải rút lui xem xét lại chiến lược.)
Biến thể từ gần giống
  • Trace (động từ): truy tìm, lần theo dấu vết.
    • The police are trying to trace the source of the call. (Cảnh sát đang cố gắng truy tìm nguồn gốc cuộc gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Backtrack: quay trở lại, rút lui (thường dùng theo nghĩa đen).
  • Reconstruct: tái hiện, dựng lại (một sự kiện, cảnh tượng).
  • Recollect: hồi tưởng, nhớ lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào ngoài cụm "retrace one's steps" đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "retrace".)

retrace

We retraced our steps along the forest trail to find the lost key.

ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace) /'ri:'treis/
  1. vạch lại, kẻ lại, vẽ lại
ngoại động từ
  1. truy cứu gốc tích
  2. hồi tưởng lại
  3. trở lại (con đường ); thoái lui
    • to retrace one's step (way)
      thoái lui; trở lại ý kiến trước

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "retrace"

Từ có nhắc đến "retrace"