reappear

/'ri:ə'piə/
Học thuật
Thân thiện
reappear

The magician makes the coin reappear from behind the child's ear.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lại xuất hiện, lại hiện ra: Hành động xuất hiện trở lại sau một khoảng thời gian vắng mặt hoặc biến mất.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The sun reappeared from behind the clouds. (Mặt trời lại xuất hiện từ sau những đám mây.)
    • The actor reappeared on stage after a long break. (Nam diễn viên lại xuất hiện trên sân khấu sau một kỳ nghỉ dài.)
    • The symptoms may reappear if you stop the medication too soon. (Các triệu chứng có thể lại xuất hiện nếu bạn ngừng thuốc quá sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reappear on the scene": lại xuất hiện trên bối cảnh (thường công khai hoặc trong một lĩnh vực nào đó).

    • The singer reappeared on the music scene with a new album. (Nữ ca sĩ lại xuất hiện trên bối cảnh âm nhạc với một album mới.)
  • "to reappear as if from nowhere": lại xuất hiện như từ đâu chui ra.

    • He reappeared as if from nowhere, surprising everyone. (Anh ta lại xuất hiện như từ đâu chui ra, làm mọi người ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Reappearance (danh từ): sự lại xuất hiện, sự tái xuất.

    • His sudden reappearance caused a stir. (Sự lại xuất hiện đột ngột của anh ấy đã gây xôn xao.)
  • Reappearing (danh động từ/ tính từ): đang lại xuất hiện.

    • The reappearing moon lit up the path. (Vầng trăng đang lại xuất hiện soi sáng con đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Return: trở lại, quay trở về.
  • Reemerge: nổi lên/ xuất hiện trở lại.
  • Resurface: nổi lên lại, xuất hiện lại (nghĩa đen nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "reappear" một nội động từ đơn lẻ, không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "reappear".)

reappear

The magician makes the coin reappear from behind the child's ear.

nội động từ
  1. lại xuất hiện, lại hiện ra

Từ gần giống

Từ chứa "reappear"