rearmost

/'riəmoust/
Học thuật
Thân thiện
rearmost

The rearmost car of the train is painted bright red.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí cuối cùng, tận cùng, sau chót: "rearmost" dùng để mô tả người, vật hoặc phần nào đó nằmphía sau nhất trong một nhóm, hàng, hoặc cấu trúc thứ tự từ trước ra sau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The rearmost car in the train is the quietest. (Toa tàucuối cùng yên tĩnh nhất.)
    • Please move to the rearmost seats so others can sit in front. (Xin hãy di chuyển đến những ghế sau chót để những người khác có thể ngồi phía trước.)
    • The rearmost part of the ship was damaged in the collision. (Phần tận cùng phía sau của con tàu đã bị hư hại trong vụ va chạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the rearmost of": (người/vật) ở phía sau nhất trong số...
    • He was walking at the rearmost of the procession. (Anh ấy đang đivị trí sau chót trong đoàn diễu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Rear (tính từ): ở phía sau, đằng sau.
    • Use the rear entrance. (Hãy dùng lối vào phía sau.)
  • Hindmost (tính từ): (cổ hoặc trang trọng) ở phía sau cùng, cuối cùng.
    • The hindmost wagon of the caravan. (Toa xe ở cuối cùng của đoàn lữ hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Last: cuối cùng (trong một chuỗi).
  • Backmost: ở phía sau nhất.
  • Endmost: ở tận cùng.
Từ trái nghĩa
  • Foremost: đứng đầu, trước nhất.
  • Frontmost: ở phía trước nhất.
rearmost

The rearmost car of the train is painted bright red.

tính từ
  1. cuối cùng, tận cùng, sau chót

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự