reassume

/'ri:ə'sju:m/
ngoại động từ
  1. lại khoác cái vẻ; lại giả bộ, lại giả đò, lại giả vờ
    • to reassume a look of innocence
      lại giả vờ ra vẻ vô tội
  2. lại đảm đương, lại đảm nhiệm
    • to reassume the responsibilities
      lại nhận trách nhiệm
    • to reassume a duty
      lại đảm đương nhiệm vụ
  3. lại nắm lấy, lại chiếm lấy
    • to reassume authority
      lại nắm lấy quyền hành
  4. lại cho rằng, lại giả sử rằng
    • to reassume that this is true
      lại cho rằng điều ấy đúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

reassume
The manager will reassume his duties after his vacation.