rebarbarize

/'ri:'bɑ:bəraiz/ Cách viết khác : (rebarbarize) /'ri:'bɑ:bəraiz/
Học thuật
Thân thiện
rebarbarize

A scholar fears that slang will rebarbarize the language.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm trở thành dã man (một dân tộc): Hành động khiến một xã hội hoặc cộng đồng mất đi sự văn minh quay trở lại trạng thái man rợ, thô lỗ.
    • Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ): Hành động làm suy giảm sự tinh khiết, chuẩn mực hoặc sự phát triển tự nhiên của một ngôn ngữ, khiến trở nên lai tạp hoặc thô thiển.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The brutal conquest threatened to rebarbarize the once-prosperous civilization. (Cuộc chinh phục tàn bạo đe dọa sẽ làm cho nền văn minh từng thịnh vượng kia trở thành dã man.)
    • Some linguists argue that excessive use of slang and foreign loanwords can rebarbarize a language over time. (Một số nhà ngôn ngữ học cho rằng việc sử dụng quá mức tiếng lóng từ mượn nước ngoài có thể làm hỏng lại một ngôn ngữ theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rebarbarize a culture": làm suy đồi một nền văn hóa.
    • The invaders sought not just to conquer, but to rebarbarize the local culture. (Những kẻ xâm lược tìm cách không chỉ chinh phục, còn làm suy đồi nền văn hóa địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Rebarbarization (danh từ): sự làm cho trở nên dã man; sự làm hỏng lại (ngôn ngữ).
    • The rebarbarization of the language was a concern for the academy. (Việc làm hỏng ngôn ngữ một mối quan tâm của viện hàn lâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Brutalize: làm cho trở nên tàn bạo, dã man.
  • Corrupt: làm hư hỏng, làm tha hóa (thường dùng cho ngôn ngữ, đạo đức).
  • Debase: làm giảm giá trị, làm suy đồi.
Từ trái nghĩa
  • Civilize: khai hóa, làm cho văn minh.
  • Refine: tinh luyện, làm cho tinh tế, thanh nhã (ngôn ngữ, văn hóa).
  • Cultivate: trau dồi, vun đắp (văn hóa, ngôn ngữ).
rebarbarize

A scholar fears that slang will rebarbarize the language.

ngoại động từ
  1. làm trở thành dã man (một dân tộc)
  2. làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ)

Từ gần giống