recallable

/ri'kɔ:ləbl/
tính từ
  1. có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi
  2. có thể gọi tái ngũ (quân dự bị...)
  3. còn nhớ lại được (kỷ niệm)
  4. có thể huỷ bỏ, có thể rút lại được (quyết định, bản án...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recallable"

recallable
A judge declared the verdict recallable.