recevabilité

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) tính có thể chấp nhận; khả năng chấp nhận
    • Recevabilité d'une preuve
      tính có thể chấp nhận của một chứng cứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recevabilité"

recevabilité
La recevabilité de la preuve est examinée par le juge.