receveur

động từ
  1. nhân viên thu
    • Receveur des contributions
      nhân viên thu thuế
  2. chủ sự bưu điện
  3. người thu tiền (trên xe)
  4. (y học) người nhận máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

receveur
Le receveur de bus rend la monnaie à un passager.