recevoir

ngoại động từ
  1. nhận thu nhận
    • Recevoir une lettre
      nhận một bức thư
    • Recevoir une récompense
      nhận một phần thưởng
    • La demande a été reçue
      lá đơn đã được (thu) nhận
  2. bị được phải
    • Recevoir une punition
      bị phạt
    • Recevoir un bon accueil
      được đón tiếp tử tế
  3. tiếp, tiếp đón
    • Recevoir un ami
      tiếp đón một người bạn
    • Recevoir quelqu'un avec empressement
      tiếp đón ai niềm nở
  4. tiếp nhận, nghiệm thu
    • Refuser de recevoir les travaux
      không chịu tiếp nhận công trình
  5. chấp nhận; thừa nhận
    • Initiative mal reçue
      sáng kiến không được chấp nhận
    • Recevoir une chose pour vraie
      thừa nhận một điềuđúng
  6. cho đỗ
    • Être reçu à l'examen
      thi đỗ
nội động từ
  1. tiếp khách
    • Le direteur reçoit à quatre heures de l'après- midi
      ông giám đốc tiếp khách vào bốn giờ chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "recevoir"