recevoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nhận, thu nhận: Hành động đón lấy, tiếp nhận một vật, một thông tin, hoặc một điều đó được trao, gửi, hoặc ban cho.
    • Bị, được, phải: Trải qua một điều đó, có thểtích cực (được) hoặc tiêu cực (bị/phải).
    • Tiếp, tiếp đón: Đón tiếp một người nào đó, thườngkhách, một cách lịch sự hoặc theo nghi thức.
    • Tiếp nhận, nghiệm thu: Chính thức nhận kiểm tra một cái gì đó, như công trình, hàng hóa.
    • Chấp nhận; thừa nhận: Đồng ý với một ý kiến, sự kiện hoặc coi đúng, là thật.
    • Cho đỗ: (Dùngthể bị động "être reçu") Vượt qua một kỳ thi, được công nhậnđạt.
  2. Nội động từ:

    • Tiếp khách: Dành thời gian để đón tiếp khách, thường theo một lịch trình cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • J'ai reçu une lettre de mon ami. (Tôi đã nhận được một bức thư từ bạn tôi.)
    • Il a reçu un cadeau pour son anniversaire. (Anh ấy đã nhận được một món quà cho sinh nhật.)
    • Elle a reçu une amende pour excès de vitesse. ( ấy bị phạt vượt quá tốc độ.)
    • Nous avons été très bien reçus à notre arrivée. (Chúng tôi đã được đón tiếp rất tử tế khi đến nơi.)
    • Le comité doit recevoir le rapport demain. (Ủy ban phải tiếp nhận báo cáo vào ngày mai.)
    • Son idée a été mal reçue par le public. (Ý tưởng của anh ta đã không được công chúng chấp nhận.)
    • Il a été reçu à son examen de français. (Anh ấy đã thi đỗ kỳ thi tiếng Pháp.)
  • Nội động từ:

    • Le médecin ne reçoit que le matin. (Bác sĩ chỉ tiếp khách vào buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recevoir qqn à bras ouverts": Tiếp đón ai đó rất nồng nhiệt, cởi mở.

    • Ils nous ont reçus à bras ouverts. (Họ đã tiếp đón chúng tôi rất nồng nhiệt.)
  • "Recevoir qqn en audience": Tiếp kiện ai đó (theo nghi thức trang trọng, thườngngười chức vụ).

    • Le président a reçu l'ambassadeur en audience privée. (Tổng thống đã tiếp kiện đại sứ trong một buổi yết kiến riêng.)
  • "Être bien/mal reçu": Được đón tiếp tử tế/không tử tế; được đón nhận tốt/xấu (ý kiến, tin tức).

    • Cette nouvelle a été très mal reçue. (Tin này đã bị đón nhận rất tệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Réception (danh từ giống cái): Sự tiếp nhận; buổi tiếp tân, lễ đón tiếp.

    • La réception de l'hôtel est ouverte 24h/24. (Quầy tiếp tân của khách sạn mở cửa 24/24.)
  • Récepteur (danh từ giống đực): Máy thu, người nhận.

    • Le récepteur radio est en panne. (Máy thu thanh bị hỏng.)
  • Recevable (tính từ): Có thể chấp nhận được (về mặt pháphoặc quy tắc).

    • Sa demande n'est pas recevable. (Đơn yêu cầu của anh ta không thể chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Obtenir: Nhận được, đạt được (thường qua nỗ lực).
  • Accueillir: Đón tiếp, chào đón (nhấn mạnh đến thái độ tiếp đón).
  • Accepter: Chấp nhận, đồng ý.
  • Subir: Chịu đựng, phải gánh chịu (nghĩa tiêu cực, gần với "bị/phải").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Recevoir chez soi: Tiếp khách tại nhà của mình.
    • Elle aime recevoir chez elle le week-end. ( ấy thích tiếp khách tại nhà vào cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Recevoir une douche froide: Nhận một "gáo nước lạnh", bị sốc một tin xấu hoặc sự thất vọng.

    • Apprendre cette nouvelle, c'était recevoir une douche froide. (Biết tin đó, như bị một gáo nước lạnh dội vào người.)
  • Recevoir son paquet (thông tục): Bị từ chối thẳng thừng, bị mắng mỏ (thường trong tình huống tán tỉnh hoặc khi bị sa thải).

    • Il a essayé de la draguer, mais il a reçu son paquet. (Hắn ta đã cố tán tỉnh ấy, nhưng bị ăn một từ chối phũ phàng.)
ngoại động từ
  1. nhận thu nhận
    • Recevoir une lettre
      nhận một bức thư
    • Recevoir une récompense
      nhận một phần thưởng
    • La demande a été reçue
      lá đơn đã được (thu) nhận
  2. bị được phải
    • Recevoir une punition
      bị phạt
    • Recevoir un bon accueil
      được đón tiếp tử tế
  3. tiếp, tiếp đón
    • Recevoir un ami
      tiếp đón một người bạn
    • Recevoir quelqu'un avec empressement
      tiếp đón ai niềm nở
  4. tiếp nhận, nghiệm thu
    • Refuser de recevoir les travaux
      không chịu tiếp nhận công trình
  5. chấp nhận; thừa nhận
    • Initiative mal reçue
      sáng kiến không được chấp nhận
    • Recevoir une chose pour vraie
      thừa nhận một điềuđúng
  6. cho đỗ
    • Être reçu à l'examen
      thi đỗ
nội động từ
  1. tiếp khách
    • Le direteur reçoit à quatre heures de l'après- midi
      ông giám đốc tiếp khách vào bốn giờ chiều