reciprocate

/ri'siprəkeit/
ngoại động từ
  1. trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
    • to reciprocate a favour
      trả ơn
    • to reciprocate someone's affection
      đáp lại lòng thương yêu của ai
    • to reciprocate someone's good wishes
      chúc lại ai
  2. cho nhau, trao đổi lẫn nhau
    • reciprocate each other's affection
      họ thương yêu lẫn nhau
  3. (kỹ thuật) làm cho chuyển động qua lại (pittông...)
  4. (toán học) thay đổi cho nhau
nội động từ
  1. đáp lại; chúc lại
  2. (kỹ thuật) chuyển động qua lại (pittông...)
  3. (toán học) thay đổi cho nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reciprocate"

Từ có nhắc đến "reciprocate"

reciprocate
The neighbor brought over a pie to reciprocate for the dinner invitation.