reciprocity

/,resi'prɔsiti/
danh từ
  1. sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự đi lại
  2. sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
    • in reciprocity trade
      việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
  3. (toán học) tính đảo nhau
reciprocity
Countries often establish trade agreements based on the principle of reciprocity.