reciprocity

/,resi'prɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
reciprocity

Countries often establish trade agreements based on the principle of reciprocity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đi lại, sự tương hỗ: Nguyên tắc hoặc thực hành trao đổi lợi ích, đặc quyền hoặc hành vi một cách lẫn nhau giữa các cá nhân, nhóm hoặc quốc gia.
    • Tính chất qua lại, tính tương hỗ: Mối quan hệ trong đó hai bên phụ thuộc hoặc ảnh hưởng lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Friendship is based on reciprocity and trust. (Tình bạn được xây dựng trên sự đi lại lòng tin.)
    • The two countries signed a treaty based on reciprocity in trade. (Hai quốc gia đã một hiệp ước dựa trên nguyên tắc đi lại trong thương mại.)
    • In their relationship, there was a clear lack of reciprocity. (Trong mối quan hệ của họ, một sự thiếu vắng rõ ràng về tính tương hỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principle of reciprocity": Nguyên tắc đi lại.

    • Diplomatic relations often operate on the principle of reciprocity. (Quan hệ ngoại giao thường vận hành theo nguyên tắc đi lại.)
  • "Reciprocity in international law": Sự tương hỗ trong luật pháp quốc tế.

    • The agreement ensures reciprocity in the treatment of each other's citizens. (Thỏa thuận đảm bảo sự đối xử đi lại đối với công dân của nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Reciprocal (tính từ): đi lại, lẫn nhau, tương hỗ.

    • They have a reciprocal agreement to lower tariffs. (Họ một thỏa thuận tương hỗ để giảm thuế quan.)
  • Reciprocally (trạng từ): Một cách đi lại, lẫn nhau.

    • The two parties agreed to cooperate reciprocally. (Hai bên đồng ý hợp tác một cách đi lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Mutuality: Tính chất lẫn nhau, sự tương hỗ.
  • Interchange: Sự trao đổi qua lại.
  • Quid pro quo: Sự đổi chác, điều kiện đi lại (thường dùng trong các thỏa thuận chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "reciprocity".)

Thành ngữ liên quan
  • "Scratch my back and I'll scratch yours": Hãy giúp tôi tôi sẽ giúp lại bạn (thể hiện tinh thần đi lại trong các mối quan hệ thực tế).
    • In business, it's often a case of "scratch my back and I'll scratch yours". (Trong kinh doanh, đó thường trường hợp " qua lại mới toại lòng nhau".)
reciprocity

Countries often establish trade agreements based on the principle of reciprocity.

danh từ
  1. sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự đi lại
  2. sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
    • in reciprocity trade
      việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
  3. (toán học) tính đảo nhau