reclaimation

/,reklə'meiʃn/
danh từ
  1. sự cải tạo, sự giác ngộ
  2. (nông nghiệp) sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy)
  3. sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá
  4. sự đòi lại
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự phản đối, sự khiếu nại