recommendation

/,rekəmen'deiʃn/
Học thuật
Thân thiện
recommendation

A teacher writes a recommendation letter for a student.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời khuyên, đề xuất: Một ý kiến hoặc gợi ý được đưa ra để khuyên ai đó nên làm một việc đó được coi tốt hoặc phù hợp.
    • Sự giới thiệu, sự tiến cử: Hành động nói tốt về một người hoặc một vật để người khác chấp nhận, tin tưởng hoặc sử dụng.
    • Điểm thu hút, ưu điểm: Phẩm chất hoặc đặc điểm của một người/vật khiến họ/ trở nên hấp dẫn hoặc đáng mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor's recommendation was to get more rest. (Lời khuyên của bác sĩ nên nghỉ ngơi nhiều hơn.)
    • I got the job thanks to a strong recommendation from my former teacher. (Tôi được công việc nhờ một lời giới thiệu mạnh mẽ từ giáo viên .)
    • His honesty is his best recommendation. (Sự trung thực của anh ấy điểm cộng lớn nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On the recommendation of someone": Dựa theo lời giới thiệu/đề xuất của ai đó.
    • We visited the restaurant on the recommendation of a friend. (Chúng tôi đến nhà hàng đó dựa theo lời giới thiệu của một người bạn.)
  • "Letter of recommendation": Thư giới thiệu (một văn bản chính thức viết để giới thiệu ai đó).
    • You will need two letters of recommendation for the application. (Bạn sẽ cần hai thư giới thiệu cho đơn ứng tuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Recommend (động từ): Đề xuất, giới thiệu.
    • I recommend this book to all students. (Tôi giới thiệu cuốn sách này cho tất cả học sinh.)
  • Recommender (danh từ): Người giới thiệu, người đề xuất.
Từ đồng nghĩa
  • Suggestion: Gợi ý, đề nghị.
  • Advice: Lời khuyên.
  • Endorsement: Sự ủng hộ, sự chứng thực.
Thành ngữ liên quan
  • Speak in recommendation of someone: Nói tốt, giới thiệu ai đó.
    • He spoke in recommendation of his colleague for the promotion. (Anh ấy đã nói tốt để giới thiệu đồng nghiệp của mình cho vị trí thăng tiến.)
recommendation

A teacher writes a recommendation letter for a student.

danh từ
  1. sự giới thiệu, sự tiến cử
    • to writer in recommendation of someone
      viết thư giới thiệu ai
    • letter of recommendation
      thư giới thiệu
  2. làm cho người ta mến, đức tính làm cho cảm tưởng tốt
  3. sự khuyên nhủ, sự dặn bảo
  4. sự gửi gắm, sự phó thác

Từ đồng nghĩa