reconciliation

/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation) /,rekəsili'eiʃn/
danh từ
  1. sự hoà giải, sự giảng hoà
  2. sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

reconciliation
He carefully performed the reconciliation of his checkbook with the bank statement.