reconversion
/'ri:kən'və:ʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự đổi lại, sự chuyển đổi trở lại: Hành động thay đổi trở về một trạng thái, niềm tin, hoặc hình thức trước đó.
- Sự cải tâm, sự quay về: Đặc biệt dùng trong tôn giáo để chỉ việc quay trở lại với đức tin hoặc tín ngưỡng cũ, thường là với Chúa.
- Sự chuyển đổi lại (trong lĩnh vực tài chính hoặc công nghiệp): Hành động thay đổi mục đích sử dụng hoặc hình thức của một thứ gì đó trở lại mục đích ban đầu hoặc một mục đích khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The factory's reconversion to civilian production after the war was a complex process. (Việc nhà máy chuyển đổi trở lại sang sản xuất dân sự sau chiến tranh là một quá trình phức tạp.)
- His spiritual journey led to a profound reconversion to his childhood faith. (Hành trình tâm linh của anh ấy dẫn đến một sự quay về sâu sắc với đức tin thời thơ ấu.)
- The reconversion of these bonds will take place next month. (Việc chuyển đổi lại các trái phiếu này sẽ diễn ra vào tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Economic reconversion": Sự chuyển đổi lại nền kinh tế (từ thời chiến sang thời bình, hoặc từ mô hình này sang mô hình khác).
- Post-war economic reconversion required massive investment. (Sự chuyển đổi lại nền kinh tế thời hậu chiến đòi hỏi đầu tư khổng lồ.)
"Industrial reconversion": Sự chuyển đổi lại ngành công nghiệp.
- The government announced a plan for the industrial reconversion of the region. (Chính phủ công bố kế hoạch chuyển đổi lại ngành công nghiệp của khu vực.)
Biến thể và từ gần giống
Reconvert (động từ): Chuyển đổi trở lại.
- The company plans to reconvert the building into apartments. (Công ty dự định chuyển đổi tòa nhà trở lại thành căn hộ.)
Conversion (danh từ): Sự chuyển đổi (nói chung, thường là lần đầu tiên).
- Reversion (danh từ): Sự trở lại, sự phục hồi (trạng thái trước đó).
Từ đồng nghĩa
- Reversion: Sự trở lại, sự phục hồi.
- Return: Sự trở về.
- Restoration: Sự khôi phục, sự phục hồi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp liên quan.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp liên quan.)
danh từ
- sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa
- sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại
- sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại
- (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...)
- (quân sự) sự chuyển mặt trận lại