reconversion

/'ri:kən'və:ʃn/
danh từ
  1. sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải quy chính lại; sự quay về với Chúa
  2. sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại
  3. sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại
  4. (tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...)
  5. (quân sự) sự chuyển mặt trận lại
reconversion
A worker undergoes a professional reconversion to learn new skills.