recouvrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lấy lại, giành lại, thu hồi: Chỉ hành động đạt lại được một thứ đã từng , sở hữu hoặc trạng thái đã từng tồn tại, sau khi bị mất đi hoặc suy giảm.
    • Thu: Chỉ hành động thu tiền, khoản nợ hoặc một khoản phải trả theo quy định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Après une longue convalescence, il a enfin recouvré la santé. (Sau một thời gian dài dưỡng bệnh, cuối cùng anh ấy đã lấy lại sức khỏe.)
    • Le pays a recouvré sa souveraineté. (Đất nước đã giành lại chủ quyền.)
    • L'État doit recouvrer les impôts. (Nhà nước phải thu thuế.)
    • L'huissier est chargé de recouvrer les créances. (Chưởng tòa được giao nhiệm vụ thu hồi các khoản nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recouvrer ses esprits": Lấy lại tinh thần, tỉnh táo lại (sau một sốc, sự sợ hãi).
    • Elle a mis quelques minutes à recouvrer ses esprits après la mauvaise nouvelle. ( ấy mất vài phút để lấy lại tinh thần sau tin xấu.)
  • "Recouvrer la vue/l'ouïe": Lấy lại thị lực/thính lực.
    • Grâce à l'opération, il a recouvré la vue. (Nhờ ca phẫu thuật, anh ấy đã lấy lại được thị lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Recouvrement (danh từ): Sự thu hồi, sự lấy lại; việc thu (tiền, nợ).
    • Le recouvrement de la dette est difficile. (Việc thu hồi món nợ thật khó khăn.)
  • Recouvrable (tính từ): Có thể lấy lại được, có thể thu hồi được.
    • Une somme difficilement recouvrable. (Một khoản tiền khó có thể thu hồi được.)
Từ đồng nghĩa
  • Retrouver: Tìm lại, lấy lại (thường dùng cho vật cụ thể hoặc cảm giác).
  • Récupérer: Thu hồi, lấy lại (vật chất, sức khỏe).
  • Percevoir: Thu (thuế, lương - nhấn mạnh hành động nhận được).
  • Rentrer dans (một khoản tiền): Thu về (tiền).
Từ trái nghĩa
  • Perdre: Mất.
  • Dépenser: Chi tiêu, tiêu (tiền).
ngoại động từ
  1. lấy lại, giành lại, thu hồi
    • Recouvrer l'indépendance
      giành lại độc lập
  2. thu
    • Recouvrer l'impôt
      thu thuế