recouvrir

ngoại động từ
  1. lợp lại, bọc lại, che lại
    • Recouvir une maison
      lợp lại nhà
    • recouvrir un livre
      bọc lại sách
    • recouvrir un enfant qui s'est découvert dans son sommeil
      đắp lại chăn cho em bé đã đạp chăn ra lúc ngủ
  2. phủ kín
    • La neige recouvre la plaine
      tuyết phủ kín cánh đồng
  3. (nghĩa bóng) che đậy, che giấu
    • Recouvrir ses défauts
      che giấu
    • Recouvrir ses défauts
      che giấu khuyết điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "recouvrir"

Từ có nhắc đến "recouvrir"