rectangulaire

tính từ
  1. () hình chữ nhật
    • Feuille de papier rectangulaire
      tờ giấy hình chữ nhật
  2. vuông góc
    • Axes rectangulaires
      trục vuông góc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rectangulaire"

rectangulaire
La table de la cuisine est rectangulaire.