rectorat

danh từ giống đực
  1. chức trưởng khu giáo dục.
  2. trụ sở khu giáo dục.
  3. nhiệm kỳ trưởng khu giáo dục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rectorat"

rectorat
Le recteur travaille dans son bureau au rectorat.