recuperative
/ri'kju:pərətiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tác dụng phục hồi sức khỏe, giúp hồi phục: Chỉ tính chất của thứ gì đó giúp cơ thể lấy lại sức lực, sức khỏe sau khi ốm, mệt mỏi hoặc chấn thương.
- (Kỹ thuật) Có tính thu hồi, phục hồi: Chỉ khả năng thu lại hoặc tái tạo năng lượng, nhiệt lượng, hoặc vật chất trong một quy trình kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sleep has strong recuperative effects on the body. (Giấc ngủ có tác dụng phục hồi mạnh mẽ đối với cơ thể.)
- The doctor prescribed a recuperative stay at the seaside. (Bác sĩ chỉ định một kỳ nghỉ dưỡng sức ở bờ biển.)
- This engine features a recuperative braking system that recharges the battery. (Động cơ này có hệ thống phanh thu hồi năng lượng để sạc lại pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "recuperative powers": khả năng tự hồi phục của cơ thể.
- The human body has remarkable recuperative powers. (Cơ thể con người có khả năng hồi phục đáng kinh ngạc.)
- "recuperative process": quá trình phục hồi.
- After surgery, the recuperative process can take several weeks. (Sau phẫu thuật, quá trình hồi phục có thể mất vài tuần.)
Biến thể và từ gần giống
- Recuperate (động từ): hồi phục sức khỏe, thu hồi.
- It took him a month to recuperate from the illness. (Anh ấy mất một tháng để hồi phục sau cơn bệnh.)
- Recuperation (danh từ): sự hồi phục sức khỏe, sự thu hồi.
- The spa offers programs for recuperation and relaxation. (Khu nghỉ dưỡng cung cấp các chương trình cho việc hồi phục và thư giãn.)
Từ đồng nghĩa
- Restorative: có tính phục hồi, bồi bổ.
- Healing: chữa lành, hàn gắn.
- Recovery (khi dùng như một tính chất): thuộc về sự hồi phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "recuperative")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "recuperative")
tính từ
- để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc)
- (kỹ thuật) để thu hồi (máy...)