restorative

/ris'tɔrətiv/
tính từ
  1. làm hồi phục sức khoẻ; bổ
  2. làm hổi tỉnh lại
danh từ
  1. thuốc bổ; thức ăn bổ
  2. thuốc làm hồi tỉnh lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

restorative
A warm cup of herbal tea can be a restorative after a long day.