red-letter

/'red'letə/
tính từ
  1. viết bằng chữ đỏ (trên lịch); (nghĩa bóng) được coi ngày vui mừng
    • red-letter day
      ngày nghỉ, ngày lễ; ngày vui mừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

red-letter
A family celebrates a red-letter day with a special dinner.