redonner

ngoại động từ
  1. lại cho, cho lại, trả lại
    • Redonner à quelqu'un ce qu'on lui avait pris
      cho lại ai cái gì mình đã lấy đi
    • Redonner la liberté à quelqu'un
      trả lại tự do cho ai
  2. khôi phục
    • Redonner de la force
      khôi phục sức lực
nội động từ
  1. lại sa vào, mắc phải
    • Redonner dans les excès
      lại sa vào vòng phóng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "redonner"

Từ có nhắc đến "redonner"