redorer

ngoại động từ
  1. mạ vàng lại, thếp vàng lại
    • Redorer un cadre
      mạ vàng lại cái khung
  2. (văn học) lại làm cho vàng rực
    • Le soleil redore les cimes des arbres
      mặt trời lại làm cho ngọn cây vàng rực lên
    • redorer son blason
      (thân mật) lấy vợ bình dân giàu để lại cái quý tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "redorer"