retirer

ngoại động từ
  1. rút, rút lại
    • On lui a retiré son permis
      người ta đã rút giấy phép của anh ta
    • retirer sa main
      rút tay lại
    • tendre l'appât, puis le retirer
      đưa mồi ra rồi rút lại
    • retirer une plainte
      rút đơn kiện
    • retirer une parole injurieuse
      rút lại một lời nhục mạ
  2. lấy ra, kéo ra
    • Retirer une balle d'une plaie
      lấy viên đạnvết thương ra
    • retirer un noyé de l'eau
      kéo một người chết đuốidưới nước lên
  3. rút về
    • Retirer un enfant de l'école
      rút em bétrường về
    • retirer l'argent de la banque
      rút tiềnngân hàng về
  4. lấy đi, rút bỏ
    • retirer une arme à un enfant
      lấy một khí giớiem bé đi
    • retirer sa confiance à quelqu'un
      rút bỏ lòng tin đối với ai, không tin ai nữa
  5. cởi ra, bỏ ra
    • Retirer son manteau
      cởi áo khoác ra
    • retirer ses lunettes
      bỏ kính ra
  6. (nghĩa bóng) rút ra được
    • Il en retira beaucoup de profit
      từ việc đó rút ra được nhiều lợi
  7. bắn lại
    • Retirer quelques coups de feu
      bắn lại mấy phát súng
  8. in lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retirer"