reeded

/'ri:did/
Học thuật
Thân thiện
reeded

A thatched roof is reeded with bundles of dried water reeds.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy lau sậy: Mô tả một khu vực nhiều cây lau, cây sậy mọc.
    • Lợp bằng tranh: Dùng để chỉ mái nhà được lợp bằng vật liệu từ cây lau, sậy hoặc rơm.
    • lưỡi gà: Mô tả một nhạc khí (như kèn clarinet, saxophone) sử dụng một miếng vật liệu mỏng (thường bằng gỗ hoặc nhựa) gọi là lưỡi gà để tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The reeded banks of the river were home to many birds. (Những bờ sông đầy lau sậy nơi sinh sống của nhiều loài chim.)
    • The cottage had a charming, reeded roof. (Ngôi nhà tranh một mái nhà lợp bằng tranh rất duyên dáng.)
    • He plays a reeded instrument called the oboe. (Anh ấy chơi một nhạc khí lưỡi gà gọi là kèn oboe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Reeded glass": Kính bề mặt được khắc các đường rãnh song song, thường dùng cho cửa sổ hoặc đồ trang trí để tạo hiệu ứng ánh sáng tăng tính riêng tư.
    • The bathroom window was made of reeded glass. (Cửa sổ phòng tắm được làm bằng kính rãnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Reed (n): Cây lau, cây sậy; lưỡi gà của nhạc khí.

    • The musician replaced the reed on his clarinet. (Nhạc công thay lưỡi gà trên kèn clarinet của mình.)
  • Reedy (adj): Giống như lau sậy; (về giọng nói hoặc âm thanh) the thé, chói tai.

    • He had a thin, reedy voice. (Anh ta một giọng nói mỏng the thé.)
Từ đồng nghĩa
  • Thatched (adj): Lợp bằng rơm/ tranh (cho nghĩa "lợp bằng tranh").
  • Double-reeded (adj): hai lưỡi gà (một loại nhạc khí cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "reeded").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "reeded").

reeded

A thatched roof is reeded with bundles of dried water reeds.

tính từ
  1. đầy lau sậy
  2. lợp bằng tranh (mái nhà)
  3. lưỡi gà (nhạc khí)

Từ gần giống