refectory

/ri'fektəri/ Cách viết khác : (frater) / 'freitə/
danh từ
  1. phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "refectory"

refectory
The monks eat their evening meal in the quiet refectory.