refroidir

ngoại động từ
  1. làm lạnh, làm nguội
    • Refroidir un bouillon
      làm nguội nước dùng
    • refroidir l'enthousiasme
      làm nguội nhiệt tình
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) giết chết
nội động từ
  1. lạnh đi, nguôi đi
    • Plat qui refroidit
      món ăn nguội đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "refroidir"

Từ có nhắc đến "refroidir"

refroidir
Le cuisinier laisse refroidir la soupe sur le comptoir.